Responsive image

Boneless

Phát âm

Phiên âm: /ˈboʊnlɪs/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Không có xương

Nghĩa tiếng Anh:
Without bones; specif., with the bones removed.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: