Responsive image

Haymaking

Phát âm

Phiên âm: /ˈheɪmeɪkɪŋ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự dỡ cỏ phơi khô

Nghĩa tiếng Anh:
The process of cutting and drying grass to make hay.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: