Responsive image

Coop

Phát âm

Phiên âm: /kuːp/

Từ loại: Noun & Verb

Nghĩa tiếng Việt:
Chuồng gà; nhốt gà vào lồng (chuồng)

Nghĩa tiếng Anh:
A cage or small enclosure for poultry or small animals; to confine in a restricted area.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: