Responsive image

Ham

Phát âm

Phiên âm: /hæm/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Đùi heo muối, thịt giăm-bông, bắp đùi

Nghĩa tiếng Anh:
Salted or smoked meat from the upper part of a pig's leg.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: