Phiên âm: /ˈrænsɪd/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Trở mùi, bị ôi (về thức ăn có dầu)
Nghĩa tiếng Anh:
Having an unpleasant smell or taste usually from chemical change or decomposition.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: