Responsive image

Fryer

Phát âm

Phiên âm: /ˈfrʌɪə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thịt gà tơ

Nghĩa tiếng Anh:
A small young chicken suitable for frying.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: