Truy cập: 161665
Phiên âm: /ˈfrʌɪə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thịt gà tơ
Nghĩa tiếng Anh: A small young chicken suitable for frying.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: