Truy cập: 161675
Phiên âm: /ˈpuːsæn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Gà tơ
Nghĩa tiếng Anh: A chicken killed young for eating.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: