Responsive image

Poussin

Phát âm

Phiên âm: /ˈpuːsæn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Gà tơ

Nghĩa tiếng Anh:
A chicken killed young for eating.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: