Phiên âm: /ˈrəʊstə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thức ăn quay nướng được (gà, heo sữa...)
Nghĩa tiếng Anh:
A foodstuff that is particularly suitable for roasting, especially a chicken.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: