Phiên âm: /ˌɡranjʊˈleɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Mô hạt (các chồi nhỏ hình tròn gồm các mạch máu nhỏ và các mô liên kết trên bề mặt một vết thương); sự kết hạt, sự kết viên
Nghĩa tiếng Anh:
One of the minute red granules of new capillaries formed on the surface of a wound in healing; Formation into granules or grains.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: